Tra cứu các loại báo cáo (Report Types Reference)
Tra cứu tham số đầu vào và các trường dữ liệu, theo giả thuyết ánh xạ mỗi "loại báo cáo" gốc sang một giá trị Event Type trong form Report chung — xem hướng dẫn thao tác tại Tạo và xuất báo cáo.
Tham số đầu vào chung (form Report)
Áp dụng cho mọi Event Type — xem chi tiết tại Tạo và xuất báo cáo:
| Tham số | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|
| Event Type | Có | Loại sự kiện/báo cáo |
| Customer Type | Có | All / Customer / Others |
| Data Type | Có | Raw / Aggregate |
| Region / Area / Brand | Không | Bộ lọc địa điểm theo cấp bậc |
| Location | Có | Địa điểm cụ thể |
| Date range | Có | Today / Last 7 days / Last 30 days / tuỳ chỉnh From-To |
Check Meeting (Kiểm tra cuộc họp)
Tương ứng Event Type = Check họp đầu ca — xem Cấu hình task AI.
Trạng thái tuân thủ
| Trạng thái | Mô tả |
|---|---|
| Đúng giờ | Tổ chức đúng giờ (trong khoảng cho phép từ đầu ca) |
| Trễ | Tổ chức nhưng sau khoảng thời gian cho phép |
| Không tổ chức | Không phát hiện cuộc họp nào trong ca |
Bảng chi tiết
| Trường | Mô tả |
|---|---|
| Vùng miền, Khu vực, Thương hiệu, Mã trung tâm chi phí, Địa điểm | Metadata địa điểm |
| Ngày, Ca | — |
| Thời gian họp | Trống nếu không tổ chức |
| Thời lượng họp | Trống nếu không tổ chức |
| Số người tham gia | — |
| Trạng thái | Đúng giờ / Trễ / Không tổ chức |